100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

出于 (chū yú): Do đó, vì

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Do đó, vì
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Do đó, vì
  • để bắt nguồn từ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示由于某种原因或动机,常强调人的主观想法、感情或目的。多用在书面语中,后面接表示原因、目的或考虑的名词或短语。例如,出于好奇、出于安全考虑、出于对他的信任。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

HSK 6

để đi

Câu ví dụ

,。

Out of consideration for public safety, the city government decided to completely ban fireworks and firecrackers in the city center.

,,,。

Out of sympathy, she took the injured bird home and fed it food and water every day until it recovered.

,,,。

Out of respect for the teacher, even if he has different opinions, he will communicate with the teacher privately after class rather than contradicting him on the spot.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập