出去 (chū qù): đi ra ngoài
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- đi ra ngoài
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 2
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- đi ra ngoài
Giải thích bằng tiếng Trung
- 从里面到外面去,离开某个空间或场所
- 也可表示离开家、单位等常待的地方,到外面活动。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)
đi; đi đến; (thời gian) kéo dài; vừa qua; gửi; loại bỏ; gạt bỏ; giảm; cách xa về không gian hoặc thời gian; qua đời (uể oải); đóng (vai); (dùng trước hoặc sau động từ) đi để làm gì; (sau động từ chuyển động) chỉ sự di chuyển ra xa người nói; (dùng sau một số động từ) chỉ sự tách rời hoặc chia lìa; đi; đi đến; (sau động từ) đi để làm gì; (sau động từ chuyển động) chỉ sự di chuyển ra xa người nói; (sau một số động từ) chỉ sự tách rời hoặc chia lìa
Câu ví dụ
Let's go out for a walk.
He goes out for a run every day.
Please close the door when you go out.
The children went out to play.
I need to go out for a moment.
He went out right after finishing the meal.
Please go out; smoking is not allowed here.
The children ran out to play.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.