100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

出口 (chū kǒu): lối ra; nói; xuất khẩu; (tàu) rời cảng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun, (verb)

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lối ra; nói; xuất khẩu; (tàu) rời cảng
Số chữ
2
Từ loại
noun, (verb)
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lối ra
  • nói
  • xuất khẩu
  • (tàu) rời cảng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 建筑物、场地等供人走出去的地方,与入口相对
  • 也指把货物运到国外销售或卖到别的国家。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

HSK 1

miệng; loại từ cho những thứ có miệng (người; miệng (bộ phận cơ thể); loại từ cho người, đồ vật có miệng, miếng cắn, và ngụm; lỗ mở; lối vào; rìa

Câu ví dụ

?

Excuse me, where is the exit?

。

This mall has two exits.

。

There are many shops at the metro station exit.

。

Please leave through the east exit.

。

This exit leads to the subway station.

。

China exports a large amount of electronic products.

,。

He doesn't watch his words and often speaks offensively.

,。

The ship has left port and is heading to Shanghai.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập