100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

出土 (chū tǔ): để đào lên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đào lên
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đào lên
  • để xuất hiện trong một cuộc khai quật
  • được khai quật
  • để đứng lên khỏi mặt đất

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从地下挖掘出古代的物品、文物等
  • 也指从地里挖出来,如农作物从土里长出。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

HSK 4

Nhóm dân tộc Tộc

Câu ví dụ

,。

The archaeology team opened an ancient tomb near Xi'an and unearthed over a hundred Tang-dynasty gold and silver objects.

,。

While plowing a field, a farmer unexpectedly dug up a well-preserved Han-dynasty pottery figurine.

,。

The bronze vessels unearthed this time bear inscriptions, providing important clues for studying Western Zhou history.

,。

While digging a pipeline underground, the construction crew found several Song-dynasty copper coins unearthed from the soil layer.

,。

The museum placed the newly unearthed bamboo slips in a temperature-controlled display case to prevent them from being damaged by oxidation.

,。

While playing by the river, the children unearthed a strangely shaped piece of a pottery jar from the sand.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập