100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

出局 (chū jú): (of a bat) to be put out (trong bóng chày)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(of a bat) to be put out (trong bóng chày)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (of a bat) to be put out (trong bóng chày)
  • to be dismissed (trong cricket)
  • (of một cầu thủ hoặc đội) bị loại khỏi một cuộc thi
  • (fig.)để được loại bỏ
  • để có được chop (trong một môi trường cạnh tranh)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在棒球比赛中,击球员被对方防守队员淘汰,失去继续进攻或上垒的机会
  • 泛指在竞赛、选拔或竞争中被淘汰,失去继续参与的资格。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

narrow

Câu ví dụ

,,,。

In the baseball game, the batter hit a fly ball that was caught by the opposing outfielder, and the umpire called him out.

,,。

After striking out, he walked back to the dugout with his head down; it was his second out of the game.

,,。

The runner tried to steal third from second, but the catcher quickly threw the ball and tagged him out.

,。

If the batter strikes out before two outs are made, then the inning is over.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập