100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

出来 (chū lái): đi ra; đi ra; xuất hiện; nổi lên; nảy sinh; trở nên được biết đến hoặc tiết lộ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đi ra; đi ra; xuất hiện; nổi lên; nảy sinh; trở nên được biết đến hoặc tiết lộ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đi ra
  • đi ra
  • xuất hiện
  • nổi lên
  • nảy sinh
  • trở nên được biết đến hoặc tiết lộ
  • đi ra
  • xuất hiện
  • nảy sinh
  • (sau động từ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从里面到外面,指人从某个空间出来或出现。例如:他从房间出来。
  • 表示动作使某物从隐蔽到公开,如拿出来、说出来。
  • 用在动词后,表示动作完成或结果显现。例如:想出来、写出来。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

HSK 1

đến; về phía người nói; từ khi; trong quá khứ; sắp tới; tiếp theo; để; khoảng; có thể; không thể; đến; xảy ra; tiếp theo

Câu ví dụ

。

He came out of the room.

。

The sun has come out.

。

I recognized that it was his voice (by listening).

?

Can you spot what problem this photo has?

。

This idea was thought up by me yesterday.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập