100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

出游 (chū yóu): để đi du lịch

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đi du lịch
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đi du lịch
  • Để có một cuộc đi chơi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 到外面去游玩或旅行,通常指离开家到较远的地方观光、散心,时间可长可短
  • 也指集体组织的游览活动,如学校或单位安排的春游、秋游。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

HSK 2

bơi; đi bộ; tham quan; lang thang; du lịch; tham quan; du lịch; lang thang; đi bộ; đi dạo; họ You; biến thể của 遊|游[you2]

Câu ví dụ

,,。

Spring has arrived, and our family is planning to go on an outing to the suburbs this weekend to admire the blooming peach blossoms.

,。

The company organizes a group outing every year; this year we chose to go to the seaside for a three-day vacation.

,,,。

During summer vacation, many college students like to travel together; it helps them relax and broaden their horizons.

,,。

Grandpa is getting older and not suited for long trips, so we just take a walk in the nearby park.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập