100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

出自 (chū zì): để đến từ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đến từ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đến từ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示某个人、事物或话语的来源,常用来指出文章、话语、作品等是谁说的或从哪里来的。例如“这句话出自《论语》”,意思是这句话来源于《论语》。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

HSK 4

(bình thức bị ràng buộc) bản thân

Câu ví dụ

,,。

This piece of music comes from the hands of a young pianist; its melody is beautiful and moved everyone present.

,,。

This famous painting dates from the Renaissance and is still kept in a museum, attracting countless visitors.

《》,。

That sentence he said comes from The Analects, meaning we should learn from those around us.

,。

The inspiration for this story comes from his childhood experiences, so it is written with special authenticity and emotion.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập