出门 (chū mén): đi ra ngoài
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- đi ra ngoài
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 2
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- đi ra ngoài
- đi ra ngoài
- rời khỏi nhà
- đi du lịch
- xa nhà
- (về phụ nữ) kết hôn
Giải thích bằng tiếng Trung
- 离开家到外面去,比如去上班、买东西或旅行
- 泛指离开某个地方到外面活动。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)
cổng; cửa; lối vào; cổng vào; lỗ mở; van; công tắc; cấu trúc khác giống cửa hoặc cổng; cách làm điều gì đó; mẹo; phương pháp; cách tiếp cận; gia đình; hộ gia đình; dòng dõi; (dạng ràng buộc) giáo phái; trường phái; bè phái (tôn giáo hoặc học thuật); (dạng ràng buộc) lớp; loại; bộ phận; ngành; loại từ cho khóa học; cửa; cổng; cổng thông tin; lỗ mở; van; công tắc; cách làm điều gì đó; phương pháp; mẹo; gia đình; hộ gia đình; dòng dõi; trường học; giáo phái; loại; lớp; lĩnh vực; loại từ cho khóa học, cửa, v.v.; họ Môn
Câu ví dụ
He leaves home at seven every day to go to work.
It's raining; don't forget to take an umbrella when you go out.
She went traveling alone for half a month.
When you're away from home, pay extra attention to safety.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.