100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

分享 (fēn xiǎng): để chia sẻ (esp. sth vui vẻ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để chia sẻ (esp. sth vui vẻ)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để chia sẻ (esp. sth vui vẻ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把自己拥有的东西或感受分给别人,让大家一起享受或使用
  • 把自己的快乐、经验、想法等告诉别人,让别人也能感受到。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu); (hình thức ràng buộc) chi nhánh của (một tổ chức); phó- (như trong 分局[fen1 ju2]); phân số; một phần mười (của một số đơn vị nhất định); đơn vị đo độ dài tương đương 0.33 cm; phút (đơn vị thời gian); phút (đơn vị đo góc); điểm (trong thể thao hoặc trò chơi); 0.01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ); chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt; (hình thức ràng buộc) chi nhánh; phó-; phân số; một phần mười; đơn vị đo độ dài (0.33 cm); phút (thời gian/góc); điểm (trong thể thao); 0.01 nhân dân tệ

HSK 7

để thưởng thức

Câu ví dụ

,。

Mom shared the freshly baked cookies with the neighbors, and everyone praised her baking skills.

,,。

At the class meeting, Xiaoming shared his experience of learning English, and his classmates found it very helpful.

,,。

I shared a piece of chocolate with my good friend; although it wasn't much, we both enjoyed eating it happily.

,。

After returning from her trip, she couldn't wait to share with her family the photos and interesting stories from Yunnan.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập