100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

分担 (fēn dān): Chia sẻ gánh nặng (a burden)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Chia sẻ gánh nặng (a burden)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Chia sẻ gánh nặng (a burden)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指几个人一起承担某个任务、责任或费用,使每个人的负担减轻。常说分担工作、分担家务、分担费用、分担痛苦等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu); (hình thức ràng buộc) chi nhánh của (một tổ chức); phó- (như trong 分局[fen1 ju2]); phân số; một phần mười (của một số đơn vị nhất định); đơn vị đo độ dài tương đương 0.33 cm; phút (đơn vị thời gian); phút (đơn vị đo góc); điểm (trong thể thao hoặc trò chơi); 0.01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ); chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt; (hình thức ràng buộc) chi nhánh; phó-; phân số; một phần mười; đơn vị đo độ dài (0.33 cm); phút (thời gian/góc); điểm (trong thể thao); 0.01 nhân dân tệ

HSK 7

để thực hiện

Câu ví dụ

,,,,。

After Mom got sick and was hospitalized, my brother and I agreed that I would take care of her during the day and he would take over at night, so we could share some of the pressure.

,,,。

This project has a tight deadline, so the manager divided the tasks into several parts and had everyone share a portion of the work, so no one would be too tired.

,,,,。

After they got married, they always shared the housework together—for example, one cooked and the other washed the dishes—and they never argued about it.

,,,。

My friend recently ran into financial difficulties. I wanted to help share some of the burden, so I offered to lend him some money to help him get through the tough time.

,,,。

In a team, everyone should share the responsibility. You can't rely only on the team leader to solve problems—that's the only way the team can make progress.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập