分红 (fēn hóng): cổ tức
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- cổ tức
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- cổ tức
- để trao một bonus
Giải thích bằng tiếng Trung
- 指公司或企业把一部分利润按股份或出资比例分给股东、合伙人或员工,这种分配的利润就叫分红
- 也指个人从投资、合伙经营中分得的那份收益。日常也说“分红大会”“年底分红”,强调把钱分给相关的人。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu); (hình thức ràng buộc) chi nhánh của (một tổ chức); phó- (như trong 分局[fen1 ju2]); phân số; một phần mười (của một số đơn vị nhất định); đơn vị đo độ dài tương đương 0.33 cm; phút (đơn vị thời gian); phút (đơn vị đo góc); điểm (trong thể thao hoặc trò chơi); 0.01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ); chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt; (hình thức ràng buộc) chi nhánh; phó-; phân số; một phần mười; đơn vị đo độ dài (0.33 cm); phút (thời gian/góc); điểm (trong thể thao); 0.01 nhân dân tệ
Câu ví dụ
The company was profitable this year, so at the end of the year every shareholder received a dividend.
He reinvested most of the dividend in the stock market, hoping to earn more.
This startup decided not to pay dividends and instead use the profits for developing new products.
Bank stocks usually offer relatively stable dividends, so many retirees like to buy them.
Every year she withdraws the fund dividends to pay for her child's tuition.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.