分配 (fēn pèi): để phân phối
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- để phân phối
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 5
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- để phân phối
- để phân bổ
- to partition (đĩa cứng)
Giải thích bằng tiếng Trung
- 把东西按一定标准或规定分给有关的人或单位,如分配任务、分配住房
- 安排或分派人员到某个地方或岗位工作,如毕业生被分配到基层单位
- 在经济学中指把生产资料和劳动力等资源安排到不同用途上,如资源分配。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu); (hình thức ràng buộc) chi nhánh của (một tổ chức); phó- (như trong 分局[fen1 ju2]); phân số; một phần mười (của một số đơn vị nhất định); đơn vị đo độ dài tương đương 0.33 cm; phút (đơn vị thời gian); phút (đơn vị đo góc); điểm (trong thể thao hoặc trò chơi); 0.01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ); chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt; (hình thức ràng buộc) chi nhánh; phó-; phân số; một phần mười; đơn vị đo độ dài (0.33 cm); phút (thời gian/góc); điểm (trong thể thao); 0.01 nhân dân tệ
Câu ví dụ
The project manager assigned tasks to each team member and set clear deadlines.
The company distributes year-end bonuses based on employee performance; colleagues with better results receive more.
Mom assigned the household chores to her two children: the older brother sweeps the floor, and the younger sister washes the dishes.
In the classroom, the teacher distributed textbooks and workbooks to the students, making sure everyone got them.
The government decided to distribute relief supplies fairly to residents in the disaster-stricken areas to address their urgent needs.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.