100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

分钟 (fēn zhōng): phút; phút (đơn vị thời gian)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1classifier

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phút; phút (đơn vị thời gian)
Số chữ
2
Từ loại
classifier
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phút
  • phút (đơn vị thời gian)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 时间单位,一小时有六十分钟
  • 也表示很短的时间,如等一下、几分钟。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu); (hình thức ràng buộc) chi nhánh của (một tổ chức); phó- (như trong 分局[fen1 ju2]); phân số; một phần mười (của một số đơn vị nhất định); đơn vị đo độ dài tương đương 0.33 cm; phút (đơn vị thời gian); phút (đơn vị đo góc); điểm (trong thể thao hoặc trò chơi); 0.01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ); chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt; (hình thức ràng buộc) chi nhánh; phó-; phân số; một phần mười; đơn vị đo độ dài (0.33 cm); phút (thời gian/góc); điểm (trong thể thao); 0.01 nhân dân tệ

HSK 7

cốc không xử lý

Câu ví dụ

。

Please wait for me five minutes.

。

He was ten minutes late.

。

I run for thirty minutes every day.

。

There is still one minute until class is over.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập