100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

列举 (liè jǔ): một danh sách

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
một danh sách
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • một danh sách
  • để danh sách
  • để liệt kê

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把多项事物逐项说出来或写出来,形成一个清楚的排列。强调一项一项地提出,通常用于说明理由、例子、事实或名称等
  • 可以说列举例子、列举理由、列举事实。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để sắp xếp

HSK 4

để nâng

Câu ví dụ

。

The teacher asked us to list all the idioms we know.

,。

In the report, he listed several key data points.

?

Can you list the advantages of this product?

。

He listed many reasons to support his point of view.

。

Please list three kinds of fruits you like most.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập