100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

初等 (chū děng): Elementary (Dễ dàng)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Elementary (Dễ dàng)
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Elementary (Dễ dàng)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指程度最低的、最基础的等级,常用来形容教育、数学或课程内容简单、入门级别的
  • 也指初级、初步的阶段。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Bắt đầu (Binding Form)

HSK 4

đợi; chờ; vào lúc; khi; cho đến khi; vân vân; v.v.; và những người khác; (dạng ràng buộc) loại; cấp; hạng; (dạng ràng buộc) bằng; giống như; (dùng để kết thúc liệt kê); (văn học) (hậu tố số nhiều gắn với đại từ nhân xưng hoặc danh từ); đợi; chờ; vào lúc; khi; cho đến khi; vân vân; v.v.; và những người khác; (dạng ràng buộc) loại; cấp; hạng; (dạng ràng buộc) bằng; giống như

Câu ví dụ

,。

My younger sister started elementary math class this year; the teacher is teaching them simple addition and subtraction.

,。

This Chinese course is designed for elementary-level students, so the content is very basic.

,,。

Although he can only do elementary exercises now, he keeps studying every day and is making rapid progress.

,。

This elementary physics textbook uses many pictures to explain basic concepts, making it very suitable for beginners.

,,。

At the elementary stage, students need to master the basic skills of reading, writing, and arithmetic to lay a solid foundation for future learning.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập