100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

判定 (pàn dìng): để phán xét

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để phán xét
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để phán xét
  • để quyết định
  • Phán quyết
  • sự quyết tâm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 经过分析后对事情做出结论或判断,常用于法律、比赛、考试等需要明确结论的场合
  • 也指裁判或权威机构正式认定对错、胜负或真假。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Binding form (bắt buộc) để phân biệt

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

Câu ví dụ

,,,。

After the match, the referee reviewed the slow-motion replay and judged that the goal was valid, and the fans immediately cheered.

,,。

Based on the new examination report, the doctor judged that his condition had improved and that he could be discharged to recover at home.

,。

By analyzing the patterns on the pottery shards, the archaeologists determined that this ancient tomb was built about two thousand years ago.

,、。

From her way of thinking and attitude when answering questions, the interviewer judged that she was a person with clear logic and a strong sense of responsibility.

,,。

The judge carefully listened to the testimony from both sides and finally judged the defendant not guilty, releasing him in court.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập