100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

利害 (lì hài): Pros và Cons

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Pros và Cons
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Pros và Cons
  • lợi thế và nhược điểm
  • lợi nhuận và thua lỗ
  • Variant của tốt| Vô cùng [li4 hai5]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 利益和损害,指事情的好处与坏处,常用于权衡或分析利弊
  • 也指关系重大、影响严重,常用于形容事件或问题的严重程度。此外,在口语中可表示程度深或情况严重,相当于“厉害”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

họ Lý

HSK 6

để làm hại đến

Câu ví dụ

,。

Before making a decision, we need to weigh the pros and cons.

。

He carefully analyzed the pros and cons of this matter.

,。

After weighing the pros and cons, he decided to give up this opportunity.

。

We must consider the advantages and disadvantages from a long-term perspective.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập