100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

利润 (lì rùn): lợi nhuận

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lợi nhuận
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lợi nhuận

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 利润指做生意或投资赚到的钱,是收入减去成本后剩下的部分
  • 也泛指通过劳动或经营得到的好处和收益。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

họ Lý

HSK 7

ẩm ướt

Câu ví dụ

。

This company's profit this year increased by 20% compared to last year.

,,。

Because costs have risen, our profit margin has been squeezed, and we must find ways to improve efficiency.

,。

He made a lot of profit from investing in stocks, but he also took on significant risk.

,。

Although this small shop's profit is not high, it is enough to support a family's livelihood.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập