100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

到来 (dào lái): đến; sự đến; sự xuất hiện

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đến; sự đến; sự xuất hiện
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đến
  • sự đến
  • sự xuất hiện

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示人或事物来到某个地方或某个时间点,常指季节、时刻、机会等抽象事物的出现
  • 多用于书面语或正式场合,带有庄重、期盼的意味。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

đạt đến; đến; rời đi; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời điểm); đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ việc đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng; đạt đến; đến; đi đến; rời đi; cho đến; đến (một thời điểm hoặc điểm); (bổ ngữ động từ chỉ sự đến hoặc đạt được); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng

HSK 1

đến; về phía người nói; từ khi; trong quá khứ; sắp tới; tiếp theo; để; khoảng; có thể; không thể; đến; xảy ra; tiếp theo

Câu ví dụ

。

The arrival of spring made the garden full of flowers.

。

The holiday we had long awaited finally arrived.

,。

With the arrival of winter, the weather is getting colder and colder.

。

The arrival of the good news made everyone very happy.

。

The arrival of spring filled the whole city with vitality.

。

We are preparing for the arrival of a new era.

,。

Before the holiday arrived, the shops were crowded with people.

,。

With the arrival of winter, the weather became colder and colder.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập