100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

到达 (dào dá): để đạt tới

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đạt tới
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đạt tới
  • để đến

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指经过一段行程或努力后,来到某个地点
  • 也指达到某种水平、程度或目标。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

đạt đến; đến; rời đi; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời điểm); đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ việc đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng; đạt đến; đến; đi đến; rời đi; cho đến; đến (một thời điểm hoặc điểm); (bổ ngữ động từ chỉ sự đến hoặc đạt được); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng

HSK 5

đạt đến; đạt được; giành được; đến

Câu ví dụ

。

We finally reached the top of the mountain.

。

The plane arrived at the airport on time.

。

He arrives at the office at six o'clock every morning.

,。

After hard work, we reached our goal.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập