100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

前任 (qián rèn): người tiền nhiệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
người tiền nhiệm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • người tiền nhiệm
  • - Trước đây.
  • trước đây
  • ex (vợ chồng, vv)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指在某个职位或岗位上,以前担任过该职务的人,现在已由别人接替
  • 也指在恋爱关系中,以前的男朋友或女朋友。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

trước; phía trước; về phía trước; đầu tiên; hàng đầu (theo sau là số); tương lai; trước đây; trước; TCN; trước kia; trước đây

HSK 7

để phân bổ

Câu ví dụ

,。

She ran into her ex at a café; they just exchanged a simple greeting and then went their separate ways.

,。

After the company's new manager took office, the first thing he did was re-evaluate all the projects left by his predecessor.

,。

It took him several months to emerge from the shadow of the breakup; now he no longer feels sad when mentioning his ex.

,。

In his inauguration speech, the new president thanked his predecessor for his contributions to the country and promised to continue advancing reforms.

,。

She deleted all the photos with her ex from her phone and decided to completely start a new life.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập