100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

前往 (qián wǎng): để rời đi vì

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để rời đi vì
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để rời đi vì
  • Để tiến tới
  • để đi đến

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从所在的地方动身到别的地方去,后面通常接要去的地点。例如“前往北京”就是动身去北京
  • 也说“前往机场”“前往医院”。多用于书面语和比较正式的场合,表示出发去某处,不强调到达。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

trước; phía trước; về phía trước; đầu tiên; hàng đầu (theo sau là số); tương lai; trước đây; trước; TCN; trước kia; trước đây

HSK 2

đi (theo một hướng); đến; về phía; (của tàu) hướng đến; quá khứ; trước; biến thể cũ của 往[wang3]; đi (theo một hướng); tiến về; về phía; theo hướng của (như giới từ); quá khứ; trước; trước đây

Câu ví dụ

,。

Tomorrow at eight in the morning, we will take the high-speed train to Beijing to attend an important international conference.

,,。

After receiving his mother's phone call, he immediately packed his luggage and prepared to head to the airport to catch the earliest flight home.

,,。

In order to find better job opportunities, many young people choose to go to big cities to develop their careers, even though the cost of living there is very high.

,,。

After the earthquake, the rescue team traveled through the night to the most severely affected village to deliver food and medicine to the trapped residents.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập