100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

前提 (qián tí): tiền đề

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tiền đề
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tiền đề
  • điều kiện tiên quyết

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指推理或讨论时,先要承认或成立的条件或假设
  • 做某件事之前必须具备的条件。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

trước; phía trước; về phía trước; đầu tiên; hàng đầu (theo sau là số); tương lai; trước đây; trước; TCN; trước kia; trước đây

HSK 4

To carry (treo xuống từ tay)

Câu ví dụ

,。

If you want to join this project, the premise is that you must pass the company's internal English exam.

。

The premise of our agreement to cooperate is that the other party can provide a detailed plan within a week.

。

The premise of his promise to help you is that you no longer pursue past matters.

,,。

In this theory, if the premises are different, the conclusions drawn will also be completely different.

。

The premise of my parents supporting my studying abroad is that I have to work part-time to earn living expenses myself.

,。

Only on the premise that he apologizes will I consider forgiving him.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập