100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

前者 (qián zhě): The former (nghĩa là người được đề cập trước)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
The former (nghĩa là người được đề cập trước)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • The former (nghĩa là người được đề cập trước)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指前面提到过的两个人或两件事物中的第一个,与后者相对
  • 常用在对比两个事物时,用来复指先说到的那个。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

trước; phía trước; về phía trước; đầu tiên; hàng đầu (theo sau là số); tương lai; trước đây; trước; TCN; trước kia; trước đây

HSK 4

Suffix có nghĩa là người, người

Câu ví dụ

,。

Health and education are both important, but the former is the foundation of the latter.

,。

Between price and quality, the former often attracts consumers more.

,。

We discussed two plans; the former is more feasible than the latter.

,,。

Some people like city life, some like country life; the former is usually more convenient.

,。

I have read both books, but I think the former has more depth.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập