100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

剪刀 (jiǎn dāo): những chiếc kéo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
những chiếc kéo
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • những chiếc kéo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种用来剪东西的工具,由两片金属刀片交叉组成,中间用螺丝固定,使用时手指穿进把手,靠刀片开合剪断纸张、布料、绳索等。有些剪刀专门用于理发、剪指甲或在厨房处理食物。也说剪子。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

kéo (dạng ràng buộc) hoặc công cụ tương tự

HSK 4

dao; lưỡi dao; kiếm một cạnh; gươm cong; (tiếng lóng) (từ mượn) đô la; loại từ cho các tập một trăm tờ giấy; loại từ cho nhát cắt hoặc đâm của dao; (tiếng lóng internet) mặc cả; xin giảm giá nhỏ (đặc biệt ở chợ đồ cũ); (tiếng lóng internet) đâm ai đó bằng dao (thường dùng cường điệu; dao; lưỡi dao; kiếm một cạnh; gươm cong; (tiếng lóng internet) mặc cả; xin giảm giá nhỏ (đặc biệt ở chợ đồ cũ); (tiếng lóng internet) đâm ai đó bằng dao (thường dùng cường điệu); họ Dao

Câu ví dụ

,。

Mom used scissors to cut the old clothes into pieces of cloth, preparing to make rags.

,,。

The barber picked up the scissors and with a few snips, cut my long hair short.

,,。

During craft time, the teacher reminded us to be careful when using scissors and not to cut our fingers.

,,。

These scissors are blunt; they can't even cut a piece of paper. I need to get them sharpened.

,,。

My younger sister wanted to open the delivery box but couldn't find scissors, so she had to slowly cut the tape with a key.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập