剪刀 (jiǎn dāo): những chiếc kéo
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- những chiếc kéo
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 5
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- những chiếc kéo
Giải thích bằng tiếng Trung
- 一种用来剪东西的工具,由两片金属刀片交叉组成,中间用螺丝固定,使用时手指穿进把手,靠刀片开合剪断纸张、布料、绳索等。有些剪刀专门用于理发、剪指甲或在厨房处理食物。也说剪子。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
dao; lưỡi dao; kiếm một cạnh; gươm cong; (tiếng lóng) (từ mượn) đô la; loại từ cho các tập một trăm tờ giấy; loại từ cho nhát cắt hoặc đâm của dao; (tiếng lóng internet) mặc cả; xin giảm giá nhỏ (đặc biệt ở chợ đồ cũ); (tiếng lóng internet) đâm ai đó bằng dao (thường dùng cường điệu; dao; lưỡi dao; kiếm một cạnh; gươm cong; (tiếng lóng internet) mặc cả; xin giảm giá nhỏ (đặc biệt ở chợ đồ cũ); (tiếng lóng internet) đâm ai đó bằng dao (thường dùng cường điệu); họ Dao
Câu ví dụ
Mom used scissors to cut the old clothes into pieces of cloth, preparing to make rags.
The barber picked up the scissors and with a few snips, cut my long hair short.
During craft time, the teacher reminded us to be careful when using scissors and not to cut our fingers.
These scissors are blunt; they can't even cut a piece of paper. I need to get them sharpened.
My younger sister wanted to open the delivery box but couldn't find scissors, so she had to slowly cut the tape with a key.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.