100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

副作用 (fù zuò yòng): tác dụng phụ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tác dụng phụ
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tác dụng phụ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指药物在治疗疾病时产生的与治疗目的无关的作用,通常是不希望出现的不良反应
  • 也泛指某种行为或事物在主要作用之外附带产生的影响,这种影响多为负面或非预期的。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

thứ cấp

làm

HSK 3

dùng; sử dụng; thuê; (giới từ) với; bằng cách; cần; phải (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi); tính hữu ích; tính thực dụng; (dạng ràng buộc) chi phí; phí tổn; (lịch sự) ăn; uống; (văn học) do đó; vì thế; dùng; thuê; cần; phải (trong câu phủ định hoặc câu hỏi); với; bằng phương tiện (giới từ); tính hữu ích; tính thực dụng; chi phí; phí tổn

Câu ví dụ

,,。

Although this cold medicine is very effective, it tends to make you drowsy after taking it; this is a common side effect.

,、,。

The doctor said this new drug is very effective for controlling blood pressure, but it may cause side effects such as dizziness and nausea, so you need to be especially careful when you first start taking it.

,,。

After the surgery, he recovered quickly, but the side effects of the anesthesia left him feeling tired and dizzy for several days.

,。

Long-term use of this painkiller may cause side effects on the liver, so you must control the dosage according to your doctor's advice.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập