100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

功能 (gōng néng): chức năng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chức năng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chức năng
  • khả năng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事物或器官所具有的作用、效能,即它能做什么、有什么用处。例如手机的功能是打电话、上网
  • 心脏的功能是输送血液。也可指系统或产品所提供的特定作用,如搜索功能、翻译功能。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Hành động hay dịch vụ đáng khen

HSK 1

có thể; có thể làm được; có lẽ; khả năng; (vật lý) năng lượng; có thể; có thể làm được; có khả năng; khả năng; năng lực; tài năng; họ Neng

Câu ví dụ

,、,。

This new phone has many more functions than the old model: it can take photos, make payments, and even measure heart rate.

,,。

Please read the manual first to understand the function of each button before you start operating the machine.

。

The main function of this software is to help users manage time and schedule tasks.

,,。

As he aged, his heart function gradually weakened, so the doctor suggested he do more gentle exercise.

,。

This app has added a voice input function: when you speak, it automatically converts your speech into text.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập