100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

功课 (gōng kè): bài tập về nhà; bài tập; nhiệm vụ; bài học trên lớp; bài học; học tập; bài tập về nhà; bài tập ở trường; nhiệm vụ; bài tập (thường theo nghĩa bổn phận hoặc trách nhiệm); bài học; học tập (như ôn lại bài vở ở trường)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bài tập về nhà; bài tập; nhiệm vụ; bài học trên lớp; bài học; học tập; bài tập về nhà; bài tập ở trường; nhiệm vụ; bài tập (thường theo nghĩa bổn phận hoặc trách nhiệm); bài học; học tập (như ôn lại bài vở ở trường)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bài tập về nhà
  • bài tập
  • nhiệm vụ
  • bài học trên lớp
  • bài học
  • học tập
  • bài tập về nhà
  • bài tập ở trường
  • nhiệm vụ
  • bài tập (thường theo nghĩa bổn phận hoặc trách nhiệm)
  • bài học
  • học tập (như ôn lại bài vở ở trường)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指学生按照老师的要求,在课外完成的练习或预习复习任务,通常需要在家完成
  • 也泛指需要认真学习、努力完成的事情或任务,比如把功课做好。在口语里也可以表示准备工作或必要的学习内容。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Hành động hay dịch vụ đáng khen

HSK 1

môn học; khóa học; lớp học; bài học; đánh thuế; thuế; một hình thức bói toán; môn học; khóa học; lớp học; bài học; đánh thuế; áp đặt; một hình thức bói toán (cổ)

Câu ví dụ

。

I do my homework first after school every day.

。

The teacher said we have to hand in our homework tomorrow.

,。

He is doing very well in his studies, especially in math.

,。

You need to manage your time well to balance homework and extracurricular activities.

。

This report is my assignment for this week.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập