100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

加倍 (jiā bèi): để tăng gấp đôi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tăng gấp đôi
Số chữ
2
Từ loại
verb, adverb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tăng gấp đôi
  • gấp đôi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在原来的数量上再加上同样的数量,使总数变成原来的两倍。例如原来的数量是五,加倍以后就是十。也可以用来表示程度大大增强,比原来厉害得多
  • 常用于形容努力、关心、小心等抽象事物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1 na2 da4]); thêm; (toán học) cộng; tăng; làm tăng thêm; (dùng trước động từ hai âm tiết; thêm; tăng; cộng (toán học); viết tắt của 加拿大 (Canada); họ Jia

HSK 4

(hai; lần; -lần (dùng để chỉ phép nhân); gấp đôi; nhiều gấp hai lần

Câu ví dụ

,,。

The company stipulates that for overtime work on holidays, wages are doubled.

,。

Hearing the good news, her happiness doubled.

,。

With so much rain this year, the farmers took extra care of their crops.

,。

If you can finish before the deadline, the bonus will be doubled.

,,。

Facing this failure, he redoubled his efforts, determined to succeed next time.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập