100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

加入 (jiā rù): để trở thành thành viên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để trở thành thành viên
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để trở thành thành viên
  • để tham gia
  • để trộn vào
  • Để tham gia vào
  • Để thêm vào
  • to become a member
  • to join (một tổ chức, nhóm)
  • to participate in
  • tham gia vào
  • to add
  • to mix in (một thành phần)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 参加某个组织、团体或活动,成为其中的一员。例如加入公司、加入球队、加入微信群。也可以指把某种东西放进去,使原来的事物增加或混合,例如加入牛奶、加入讨论。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1 na2 da4]); thêm; (toán học) cộng; tăng; làm tăng thêm; (dùng trước động từ hai âm tiết; thêm; tăng; cộng (toán học); viết tắt của 加拿大 (Canada); họ Jia

HSK 4

để vào

Câu ví dụ

。

I want to join this club.

。

She added some salt to the soup.

!

Welcome to join our team!

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập