100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

动听 (dòng tīng): Rất vui khi nghe

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Rất vui khi nghe
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Rất vui khi nghe

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 听起来让人感到舒服、悦耳,多用来形容声音、话语或音乐优美感人,使人愿意听下去。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

(của sth) di chuyển; làm cho chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2]; di chuyển; làm cho chuyển động; chạm vào; sử dụng; viết tắt của 动词 (động từ)

HSK 1

nghe; nghe thấy; chú ý; tuân theo; lon (từ mượn tiếng Anh "tin"); loại từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm Đài Loan [ting4]); (văn học) quản lý; giải quyết (cách phát âm Đài Loan [ting4]); nghe; nghe thấy; chú ý; tuân theo; cho phép; để (cách phát âm Đài Loan tìng)

Câu ví dụ

,,,,。

At Grandma's eightieth birthday celebration, her granddaughter sang an old song in a clear voice; the singing was very pleasant to listen to, and the whole family listened quietly, some even moved to tears.

,,,。

That little boy stood on the stage and read his essay aloud in a slightly nervous but very pleasant voice; after he finished, the whole audience burst into warm applause.

,,,,。

In the early morning, a pleasant birdsong came from the park; Aunt Li, who was reading on a bench, looked up, smiled, closed her eyes, and enjoyed the moment of peace.

,,,,。

At the wedding, the groom said some very pleasant romantic words to the bride; hearing them, she blushed immediately, and the guests all applauded and wished them well.

,,,,。

When she played the piano, a pleasant melody flowed from her fingertips; even passersby outside the window stopped to listen quietly and didn't leave until the piece ended.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập