动用 (dòng yòng): để sử dụng
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- để sử dụng
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- để sử dụng
- Đặt sth để sử dụng
Giải thích bằng tiếng Trung
- 拿出并使用,通常指为了某个目的而使用原本存放或保留的东西,如资金、人力、物资等
- 也指动用某种力量、关系或手段来达到目的。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
(của sth) di chuyển; làm cho chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2]; di chuyển; làm cho chuyển động; chạm vào; sử dụng; viết tắt của 动词 (động từ)
dùng; sử dụng; thuê; (giới từ) với; bằng cách; cần; phải (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi); tính hữu ích; tính thực dụng; (dạng ràng buộc) chi phí; phí tổn; (lịch sự) ăn; uống; (văn học) do đó; vì thế; dùng; thuê; cần; phải (trong câu phủ định hoặc câu hỏi); với; bằng phương tiện (giới từ); tính hữu ích; tính thực dụng; chi phí; phí tổn
Câu ví dụ
In order to complete this urgent project, the company utilized all available manpower and funds.
When major natural disasters occur, the government usually mobilizes the military to participate in rescue efforts.
To pay for his mother's medical expenses, he had to use all his savings that were meant for buying a house.
These special funds can only be used after approval; no one may misappropriate them without authorization.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.