100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

动静 (dòng jing): Phong trào (có thể phát hiện được)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Phong trào (có thể phát hiện được)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Phong trào (có thể phát hiện được)
  • (sign of) hoạt động
  • chuyển động và im lặng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事物发出的声音或显现出的活动迹象,常用来判断周围是否有人或发生变化。例如,听到动静就出来看看。也可泛指动作、活动的情况,多用于否定句,表示没有声音、没有消息或平静无事。例如,屋子里一点动静都没有,说明大家都睡了。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

(của sth) di chuyển; làm cho chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2]; di chuyển; làm cho chuyển động; chạm vào; sử dụng; viết tắt của 动词 (động từ)

HSK 5

vẫn còn

Câu ví dụ

,。

The police eavesdropped outside the house, but there was not a sound of movement inside.

,。

In the valley late at night, any slight movement seemed particularly clear.

,。

The scout lurked in the grass, observing the movement in the enemy position.

,。

He lay on the sickbed, completely unresponsive to the movement around him.

,,。

The forest was very quiet, without even the sound of falling leaves, let alone other movement.

,。

The movement outside the door aroused his alertness, and he immediately put down the book in his hand.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập