100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

包子 (bāo zi): bánh bao; bánh bao (bánh hấp có nhân)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bánh bao; bánh bao (bánh hấp có nhân)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bánh bao
  • bánh bao (bánh hấp có nhân)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种中国传统的面食,用发酵的面团包裹馅料后蒸熟而成。外皮松软,馅料有肉、菜、豆沙等多种。通常作为早餐或点心食用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

che; gói; giữ; bao gồm; phụ trách; ký hợp đồng; gói; giấy gói; thùng chứa; túi; giữ hoặc ôm; bó; gói nhỏ; gói; bao gồm; phụ trách; túi; gói; bó; lượng từ cho các vật được gói; họ Bao

HSK 3

hậu tố danh từ

Câu ví dụ

。

This morning I ate two steamed buns.

。

The steamed buns at this shop are very delicious.

?

Do you like eating meat buns or vegetable buns?

。

Baozi are usually cooked by steaming in a bamboo steamer.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập