100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

化验 (huà yàn): kiểm tra hóa học

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kiểm tra hóa học
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kiểm tra hóa học
  • Để thực hiện một thử nghiệm trong phòng thí nghiệm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用化学方法或仪器对物质进行检查和分析,以确定其成分、性质或身体状况
  • 通常用于医学检查,如化验血液、化验尿液,目的是帮助医生诊断疾病。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Tiền tố chỉ ra sự thay đổi, chuyển đổi

HSK 7

Variant của thử nghiệm| Thử nghiệm [yan4]

Câu ví dụ

,,。

The doctor said I need to get a blood test first to see whether my white blood cell count is high, and only then can he decide whether to prescribe antibiotics.

,,。

That chemical plant discharged wastewater directly into the river; the environmental protection agency took water samples for chemical testing and found heavy metal levels far above the standard.

、,,。

She had been feeling thirsty and weak lately, so she went to the hospital for blood and urine tests, and only then did she learn that she had diabetes.

,,。

Police collected suspicious powder at the crime scene, sent it to a professional lab for analysis, and confirmed that it was an illegal drug.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập