100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

北极 (běi jí): Cực Bắc (North Pole)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Cực Bắc (North Pole)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Cực Bắc (North Pole)
  • Cực Bắc Magnetic

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 地球最北端的点,是地轴北端与地球表面相交的地方
  • 也指北极附近那片终年寒冷的地区。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

bắc; (cổ điển) bị đánh bại; bắc; hướng bắc

HSK 3

cực kỳ; cực (địa lý; cực kỳ; rất; cực (địa lý, vật lý); điểm cuối; cực đoan

Câu ví dụ

,。

Dad pointed at the very top point on the globe and told my little brother that that is the North Pole.

。

This scientific expedition plans to take an icebreaker to the North Pole this summer to study climate change.

,,。

At the North Pole, the sun does not set for several months in a row, and children still play outside at midnight.

,。

Although the North Pole is a bit warmer than the South Pole, in winter it is still so cold that people cannot stay outdoors for long.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập