100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

北部 (běi bù): phần phía bắc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phần phía bắc
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phần phía bắc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个地区或国家中靠北的部分
  • 与“南部”相对。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

bắc; (cổ điển) bị đánh bại; bắc; hướng bắc

HSK 4

bộ; sở; ban; phần; phân chia; quân đội; hội đồng; lượng từ cho tác phẩm văn học; phần; mục; phân chia; bộ; sở; hội đồng; quân đội; đơn vị quân đội; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.

Câu ví dụ

。

The northern part of China is very cold in winter.

。

I live in the northern part of the city.

。

The northern region has many mountains.

。

They traveled to the northern part.

。

The northern part of China is very cold in winter.

。

There are many parks in the northern part of this city.

。

We plan to travel to the northern region.

。

The population of the northern part is smaller than that of the southern part.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập