区分 (qū fēn): để phân biệt
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- để phân biệt
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 6
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- để phân biệt
- để tạo ra sự khác biệt
- để chia thành các loại
Giải thích bằng tiếng Trung
- 把两个或两个以上的人或事物分别开来,看出它们的不同之处
- 也指对不同的事物加以分别对待,避免混在一起。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu); (hình thức ràng buộc) chi nhánh của (một tổ chức); phó- (như trong 分局[fen1 ju2]); phân số; một phần mười (của một số đơn vị nhất định); đơn vị đo độ dài tương đương 0.33 cm; phút (đơn vị thời gian); phút (đơn vị đo góc); điểm (trong thể thao hoặc trò chơi); 0.01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ); chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt; (hình thức ràng buộc) chi nhánh; phó-; phân số; một phần mười; đơn vị đo độ dài (0.33 cm); phút (thời gian/góc); điểm (trong thể thao); 0.01 nhân dân tệ
Câu ví dụ
Doctors need to distinguish between the common cold and allergic rhinitis based on symptoms and test results, because the treatments for these two conditions are completely different.
Consumers find it hard to differentiate between real natural honey and fake honey mixed with syrup, so it's best to choose a reputable brand when buying.
When hearing a case, the court must carefully distinguish between intentional injury and justifiable defense to ensure a fair verdict.
In the crowd, the mother instantly distinguished her twin sons because one likes to smile and the other always frowns.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.