100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

区别 (qū bié): Sự khác biệt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Sự khác biệt
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Sự khác biệt
  • Để phân biệt
  • để phân biệt đối xử
  • Để tạo ra sự khác biệt
  • Sự khác biệt
  • sự khác biệt
  • to distinguish
  • to distinguish
  • to distinguish
  • to distinguish

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 事物之间不相同的地方
  • 把两个或多个事物加以比较,看出它们不一样
  • 也指把不同的事物区分开来,分别对待。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

khu vực

HSK 5

để rời đi

Câu ví dụ

?

What is the difference between these two words?

。

We need to learn to distinguish true from false.

。

There is no obvious difference in color.

。

Teachers should treat different students differently.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập