100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

十字路口 (shí zì lù kǒu): ngã tư

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ngã tư
Số chữ
4
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ngã tư
  • giao lộ
  • giao lộ
  • ngã tư

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 两条道路交叉的地方,形状像十字,供车辆和行人通行
  • 比喻人生或事情需要做出重大选择的关键时刻。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

mười;10;mười;10

HSK 1

lá thư; ký hiệu; ký tự; từ; tên tự hay tên hiệu theo truyền thống được đặt cho nam giới 20 tuổi ở Trung Quốc thời phong kiến; lá thư; ký hiệu; ký tự; từ

HSK 2

đường; hành trình; tuyến đường; tuyến (xe buýt v.v.); loại; loại; đường; lối; cách; hành trình; tuyến đường; họ Lộ

HSK 1

miệng; loại từ cho những thứ có miệng (người; miệng (bộ phận cơ thể); loại từ cho người, đồ vật có miệng, miếng cắn, và ngụm; lỗ mở; lối vào; rìa

Câu ví dụ

。

We turn left at the intersection.

。

There is a convenience store at the intersection.

,。

He stood at the crossroads, not knowing which way to go.

。

This intersection is very crowded.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập