100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

半信半疑 (bàn xìn bàn yí): Lời bài hát: Half Faith

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin thành ngữ

Pinyin
Nghĩa
Lời bài hát: Half Faith
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Lời bài hát: Half Faith

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 有点相信,又有点怀疑
  • 形容对某件事或某个说法既不完全相信,也不完全否定,心里拿不准。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

một nửa; bán; không hoàn chỉnh; (sau số) và một nửa

HSK 3

thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; tuyên xưng đức tin; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên; thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên

HSK 1

một nửa; bán; không hoàn chỉnh; (sau số) và một nửa

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

He mysteriously said he had encountered a talking fox in the mountains. I was half-believing until he took out the strange sounds recorded on his phone.

,,,。

Mom promised to take me to Disneyland if I improved on this exam. I was half-believing because she had said that before, but always canceled due to being busy with work.

,,。

The weather forecast said it would snow tonight. I glanced outside half-believing, only to find snowflakes already quietly falling.

,,。

A colleague told me the new manager was very strict. I was half-believing until I saw him criticize everyone in public over a small mistake.

,,。

I heard the ramen at this small shop was so good that you had to queue for two hours. I went half-believing, but found the line really stretched from one end of the street to the other.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập