100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

半夜 (bàn yè): nửa đêm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5number-classifier, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nửa đêm
Số chữ
2
Từ loại
number-classifier, noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nửa đêm
  • giữa đêm, giữa đêm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 夜晚十二点前后的一段时间,也就是深夜。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

một nửa; bán; không hoàn chỉnh; (sau số) và một nửa

HSK 4

đêm

Câu ví dụ

,。

He suddenly had a stomachache at midnight and was taken to the hospital.

,,。

At midnight, it started raining heavily outside, and I was woken up by the noise.

,。

She often studies until midnight, so she is very tired during the day.

,。

It's the middle of the night, don't speak loudly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập