100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

南极洲 (nán jí zhōu): Nam Cực

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Nam Cực
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Nam Cực

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 地球最南端的大陆,位于南极点周围,四周被海洋环绕。它是地球上最寒冷、风力最强的大陆,大部分地区被冰雪覆盖,有企鹅、海豹等动物生活,几乎没有常住居民,只有各国科学考察人员在那里工作。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

nam; nam; phía nam; họ Nam

HSK 3

cực kỳ; cực (địa lý; cực kỳ; rất; cực (địa lý, vật lý); điểm cuối; cực đoan

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

、,。

Antarctica is the coldest and windiest continent on Earth, and almost no one lives there permanently.

,,。

Last winter, my uncle went to Antarctica as a member of a scientific expedition and worked there for a full eight months.

,,,。

In geography class, the teacher pointed at the map and told us that Antarctica is covered by a thick layer of ice, with an average thickness of more than 1,500 meters.

,,。

As the global climate warms, the glaciers in Antarctica are melting faster and faster, which worries many scientists.

,。

Every year, some brave tourists travel to Antarctica on icebreakers just to see that pure white world with their own eyes.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập