100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

南美洲 (nán měi zhōu): Nam Mỹ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Nam Mỹ
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Nam Mỹ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 地球七大洲之一,位于西半球南部,东临大西洋,西濒太平洋,北接北美洲,南隔德雷克海峡与南极洲相望
  • 包括巴西、阿根廷、秘鲁等十二个国家和法属圭亚那等地区,主要语言为西班牙语和葡萄牙语。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

nam; nam; phía nam; họ Nam

HSK 4

(bằng tiếng Anh) The Americas (abbr. cho Châu Mỹ [Mei3 zhou1])

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The Amazon rainforest in Brazil is one of South America's most important natural treasures and has a profound impact on the global climate.

,。

My cousin was sent to South America by his company last year; he lived in Buenos Aires, the capital of Argentina, for a whole year.

,。

The Andes in South America is the longest mountain range in the world; along its west coast you can admire magnificent snow-capped mountains and volcanoes.

,,。

Next summer vacation, my friends and I plan to travel to South America; we especially want to see the ancient Inca ruins of Machu Picchu in Peru with our own eyes.

,,,。

South America has more than a dozen countries and regions; among them, Brazil is the largest in area and population, and its official language is Portuguese.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập