100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

占有 (zhàn yǒu): để có thể

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để có thể
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để có thể
  • để sở hữu
  • để giữ
  • để chiếm đóng
  • to account for (một tỷ lệ cao, vv)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示拥有或掌握某样东西,可以是具体的物品,也可以是抽象的事物,如财产、土地、优势、地位等
  • 也表示用某种方式取得并保持对某物的控制,如占领、占据。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để sở hữu của

HSK 1

có; có; (dạng ràng buộc) có; với; -ful; -ed; -al (như trong 有意[you3 yi4] có ý định); có; sở hữu; có; có; tồn tại

Câu ví dụ

,,,。

Although this apartment isn't big, it has good natural light and a convenient location; I really want to possess it.

,,,。

In love, if one person always wants to possess everything about the other and doesn't give each other space, the relationship is more likely to break down.

,,。

Relying on advanced technology, this company quickly captured most of the market share, putting great pressure on its competitors.

,,。

The colonizers once attempted to occupy this land and its resources, but the local people rose up in resistance and eventually drove them out.

,,。

It took him a full ten years to obtain the important materials in this academic field and then complete his thesis on that basis.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập