100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

卡片 (kǎ piàn): thẻ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thẻ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thẻ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种小的长方形纸片,用来记录信息或作为凭证
  • 也指印有文字或图案的厚纸片,可用于贺卡、明信片、游戏或收藏
  • 在计算机中,指存储数据或扩展功能的电路板。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để dừng lại

HSK 4

mảnh mỏng

Câu ví dụ

。

I received a birthday card.

。

Your name is written on this card.

。

Please put the card on the table.

。

He collected many football star cards.

。

I forgot to bring my membership card.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập