100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

印刷 (yìn shuā): để in

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để in
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để in
  • in ấn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把文字或图画做成版,用油墨等材料印在纸张或其他物体上,制成书报、图片等
  • 泛指用机器或技术大量复制图文信息。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

abbr. cho Ấn Độ [Yin4du4]

HSK 3

bàn chải; sơn; trát; chải; cọ rửa; (nghĩa bóng) loại bỏ; loại ra (khỏi cuộc thi); sa thải (khỏi công việc); (từ tượng thanh) vút; xào xạc; quẹt (thẻ); cuộn trên (điện thoại); (chơi game) cày; cày (để lấy điểm kinh nghiệm); chải; cọ rửa; làm sạch bằng bàn chải; sơn; quét vôi; phủ; quẹt (thẻ); cuộn (trên điện thoại); loại bỏ; loại ra (khỏi cuộc thi); sa thải (khỏi công việc); bàn chải (như trong 刷子)

Câu ví dụ

,。

This bookstore not only sells books, but also helps customers print their personal works.

,。

The teacher printed fifty copies of the review materials and handed them out to the whole class.

,。

With the development of digitalization, the traditional printing industry is facing enormous challenges.

,。

Please print this document in color, because the charts and graphs need to be displayed clearly.

,。

This printing factory uses eco-friendly ink, reducing environmental pollution.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập