100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

即日 (jí rì): Ngày này hay ngày đó

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Ngày này hay ngày đó
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Ngày này hay ngày đó
  • trong vài ngày tới

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指就在当天或就在这一天,强调事情发生的时间与说话的时间非常接近
  • 也可以指就在最近几天之内,表示很快就要发生。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

cụ thể là

HSK 1

(bound form) mặt trời; ngày; ngày trong tháng; (bound form) Nhật Bản (viết tắt của 日本[Ri4 ben3]); (thô tục) địt; quan hệ tình dục với; mặt trời; viết tắt của Nhật Bản; thô tục: địt

Câu ví dụ

,。

The company issued a notice in the morning: starting from that very day, all employees must show their work ID to enter the office building.

,。

He received the court's verdict and moved out of the long-disputed apartment that very day.

,,。

After the new policy was announced, it took effect from that very day, and many companies adjusted their filing procedures the same day.

,,。

After the doctor told him the test results, he checked into the hospital that very day to prepare for surgery.

,,。

Because the heavy rain cut off the roads, the government activated the emergency plan that very day and delivered supplies to the stranded villagers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập