100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

即时 (jí shí): ngay lập tức

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ngay lập tức
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ngay lập tức

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 立刻、马上,形容事情在极短时间内发生或完成,中间没有延迟
  • 强调反应或行动迅速,常用于即时通讯、即时消息等词语中,表示信息传递和接收几乎同时发生。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

cụ thể là

HSK 2

biến thể cũ của 時|时[shi2]; giờ; thời gian; khi; giờ; mùa; khoảng thời gian; thời gian; khoảnh khắc; khoảng thời gian; khi; vào lúc; lượng từ cho giờ hoặc khoảng thời gian (trang trọng); họ Shi

Câu ví dụ

,。

After receiving the alarm, the firefighters set off immediately and arrived at the fire scene within ten minutes.

,,。

The doctor reminded him that this medicine must be taken immediately, otherwise it could cause serious side effects.

,。

After receiving the complaint, the customer service representative immediately apologized to the client and promised to solve the problem as soon as possible.

,。

The news media provided immediate coverage of the emergency, allowing the public to learn about the situation as soon as possible.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập